hoặc

51 cấu trúc so sánh trong tiếng Anh là một trong số nhiều những ngữ pháp tiếng Anh. Học sinh, sinh viên thường dễ nhầm lẫn các dạng cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh. Do đó, VnDoc đăng tải 51 cấu trúc so sánh trong tiếng Anh để các bạn ghi nhớ và nắm bắt dễ hơn.

51 cấu trúc so sánh trong tiếng Anh

(bao gồm 16 cấu trúc so sánh)

1/ Cấu trúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì.

(He doesn’t have enough qualification to work here).

2 / Cấu trúc: S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st = cái gì đó (không) đủ để (cho ai) làm gì.

(He doesn’t study hard enough to pass the exam).

3/ Cấu trúc: S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st = cái gì quá đến nổi làm sao để cho ai đấy làm gì.

(He ran too fast for me to catch up with).

4/ Cấu trúc: Clause + so that + clause = để mà

(He studied very hard so that he could pas the test).

5/ Cấu trúc: S + V + so + adj/adv + that S + V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …

(The film was so boring that he fell asleep in the middle of it)

6/ Cấu trúc: It + V + such + [a(n)] adj noun + that S +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …

(It was such a borring film that he fell asleep in the middle of it)

7/ Cấu trúc: If + S + present simple + S +will/can/may + V simple :câu điều kiện loại 1 = điều kiện có thật ở tương lai

(If you lie in the sun too long, you will get sunburnt).

8/ Cấu trúc: If + S + past simple + S + would + V simple: Câu điều kiện loại 2 = miêu tả cái không có thực hoặc tưởng tượng ra

(If I won the competition, I would spend it all).

9/ Cấu trúc: If + S + past perfect + S + would + have past participle:câu điều kiện loại 3 = miêu tả cái không xảy ra hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ

(If I’d worked harder, I would have passed the exam)

10/ Cấu trúc: Unless + positive = If … not = trừ phi, nếu không

(You will be late unless you start at one)

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download