hoặc

Đề kiểm tra học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2015 trường THCS Thanh Văn, Hà Nội có đáp án kèm theo là tài liệu hữu ích giúp các bạn tự tổng hợp lại kiến thức môn địa lý, vận dụng kiến thức vào việc làm bài tập. Chúc các bạn học tốt môn địa lý, đạt điểm cao trong bài thi của mình.

Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Địa lý

Phòng GD - ĐT Thanh Oai
Trường THCS Thanh Văn
Họ và tên:………………………
Lớp: 9………………………………

Kiểm tra học kì II
Năm học: 2014-2015
Môn: Địa lí 9
Thời gian: 45 phút

I. Trắc nghiệm (3 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây vừa là thế mạnh, vừa là hạn chế của người lao động Việt Nam?

A. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật           B. Năng động

C. Nhiều kinh nghiệm sản xuất                           D. Số lượng lao động đông và tăng nhanh

Câu 2: Ưu thế để phát triển ngành công nghiệp dệt may nước ta là?

A. Có nhiều nhà máy với quy mô lớn                  B. Có thị trường rộng lớn

C. Có nguồn nguyên liệu phong phú                    D. Lao động khéo tay

Câu 3: Trong các chỉ tiêu về sản xuất lúa, đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước về?

A. Diện tích lúa                                               B. Sản lượng lúa

C. Năng suất lúa                                             D. Sản lượng lúa bình quân đầu người

Câu 4: Công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội ở nước ta được triển khai từ năm?

A. 1986                    B. 1968                   C. 1996                  D. 1976

Câu 5: Ý nghĩa lớn nhất của chủ trương đánh bắt thủy sản xa bờ là?

A. Khai thác hợp lí tiềm năng của biển              B. Phát triển nhanh sản lượng đánh bắt

C. Góp phần duy trì nguồn thủy sản gần bờ       D. Tất cả ý kiến trên

Câu 6: Khó khăn trong phát triển nông nghiệp của duyên hải Nam Trung Bộ là?

A. Diện tích đồng bằng nhỏ, hẹp                       B. Thường gặp nhiều thiên tai

C. Đất xấu, cát lấn                                          D. Tất cả ý kiến trên

Câu 7: Có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước là đặc điểm nổi bật của dân tộc?

A. Thái                 B. Kinh                 C. Tày                 D. Ê-đê

Câu 8: Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

A. Đắk Lắk          B. Kon Tum           C. Lâm Đồng        D. Gia Lai

Câu 9: Dân số nước ta hiện nay (2013) là bao nhiêu?

A. 87 triệu người      B. 88 triệu người        C. 89 triệu người         D. 90 triệu người

Câu 10: Cây công nghiệp lâu năm nào chỉ trồng được ở trung du miền núi Bắc Bộ mà không trồng được ở Tây Nguyên?

A. Chè                B. Hồi                 C. Cao su                 D. Điều

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng trung du miền núi Bắc Bộ?

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh       B. Giàu tài nguyên khoáng sản nhất nước ta

C. Tập trung dân cư đông đúc                                 D. Có tiềm năng phát triển thủy điện lớn

Câu 12: Bắc Trung Bộ có các trung tâm kinh tế chính nào?

A. Thanh Hóa, Huế, Hà Tĩnh                                   B. Huế, Vinh, Đà Nẵng

C. Thanh Hóa, Vinh, Huế                                       D. Thanh Hóa, Nghệ An, Huế

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Nước ta có những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên nào để phát triển ngành thủy sản?

Câu 2 (2,5 điểm): Sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng như thế nào? Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện thuận lợi và khó khăn gì để phát triển sản xuất lương thực?

Câu 3 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau:

Một số sản phẩm nông nghiệp ở duyên hải Nam Trung Bộ

Năm 

1995

2000

2002

Đàn bò (nghìn con)

1026

1132,6

1008,6

Thủy sản (nghìn tấn)

339,5

462,9

521,1

a. Vẽ biểu đồ hình cột (cột ghép) thể hiện số lượng đàn bò và số lượng thủy sản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 9 môn Địa lý

I. Trắc nghiệm (3 điểm; mỗi câu 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

B

C

A

A

D

B

A

D

B

C

C

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

  • Thuận lợi:
    • Có 4 ngư trường trọng điểm của nước ta
    • Đường bờ biển dài, dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá, các dải rừng ngập mặn
    • Nhiều đảo, vũng vịnh => nuôi trồng thủy hải sản nước mặn trên biển
    • Nhiều sông, suối, ao, hồ…=> nuôi trồng thủy sản nước ngọt
    • Sinh vật đa dạng, phong phú đặc biệt là sinh vật biển
  • Khó khăn: thiên tai, nhiều nguồn vốn, môi trường suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm

Câu 2: (3 điểm)

  • Vai trò:
    • Cung cấp nguồn lương thực lớn đáp ứng dân số đông
    • Là mặt hàng xuất khẩu chủ lực đem lại giá trị kinh tế cao
    • Tận dụng khai thác tốt được các ưu thế về điều kiện tự nhiên
  • Điều kiện phát triển
    • Thuận lợi:
      • Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh
      • Địa hình chủ yếu là đồng bằng, đất phù sa màu mỡ
      • Sông ngòi với nhiều hệ thống sông lớn => cung cấp nước tưới, bồi đắp phù sa cho các đồng bằng
      • Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất, thị trường tiêu thụ rộng lớn
    • Khó khăn:
      • Nhiều thiên tai, dịch bệnh phát sinh
      • Đất bị suy thoái, bạc màu, đang bị thu hẹp

Câu 3: (3 điểm)

  • Vẽ biểu đồ hình cột ghép đúng, đẹp (có tên bản đồ và bảng chú giải).
  • Nhận xét, rút ra kết luận.
Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download