Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh lần 5 năm 2015 Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc là đề thi thử đại học môn Tiếng Anh có đáp án dành cho các bạn tham khảo ôn tập, luyện đề thi thử, tham khảo các câu hỏi khó có trong đề thi chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Đề thi thử đại học môn Tiếng Anh 



(Đề thi gồm 5 trang)

NĂM HỌC 2014-2015
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề)

Mã đề 263

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………

I. MULTIPLE CHOICES (64 Questions; 8.0 points)

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks.

One of the most urgent environmental problems in the world today is the shortage of clean water. Having clean drinking water is a basic human right. But acid rain, (1) ________ pollution and garbage have made many sources of water undrinkable. Lakes, reservoirs and even entire seas have become vast pools (2) ________ poison. Lake Baikal in Russia is one of the largest lakes in the world. It (3) ________ a rich variety of animals and plants, including 1,300 rare species that do not exist (4) ________ else in the world. But they are being destroyed by the massive volumes of toxic effluent which (5) _______ into the lake every day. Even where law existed, the government did not have the power to enforce them.

Most industries simply ignore the regulations. The Mediterranean Sea (6) ________ 1% of the world's water surface. But it is the dumping (7) ________ for 50% of all marine pollution. Almost 16 countries regularly throw industrial wastes a few miles (8) ________ shore.

Water is free to everyone. A few years ago, people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been (9) ________ by pollution and sewage. Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious (10) ________. We should do something now.

(Source: v14ilovetranslation.com)

Question 1: A. industrious          B. industry           C. industrial           D. industrialized

Question 2: A. on                      B. in                     C. of                    D. to  

Question 3: A. composes          B. contains            C. encloses          D. consists

Question 4: A. where                B. somewhere        C. everywhere       D. anywhere

Question 5: A. stay                   B. pour                  C. boil                  D. burn

Question 6: A. makes                B. occupies           C. comprises        D. holds

Question 7: A. shore                 B. land                   C. ground             D. soil

Question 8: A. away                  B. of                      C. on                   D. off

Question 9: A. ruined                 B. kept                  C. made               D. conserved

Question 10:A. well                   B. outlet                 C. nature              D. source

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Ever since humans inhabited the earth, they have made use of various forms of communication. Generally, this expression of thoughts and feelings has been in the form of oral speech. When there is a language barrier, communication is accomplished through sign language in which motions stand for letters, words, and ideas. Tourists, the deaf, and the mute have had to resort to this form of expression. Many of these symbols of whole words are very picturesque and exact and can be used internationally; spelling, however, cannot.

Body language transmits ideas or thoughts by certain actions, either intentionally or unintentionally. A wink can be a way of flirting or indicating that the party is only joking. A nod signifies approval, while shaking the head indicates a negative reaction.
Other forms of nonlinguistic language can be found in Braille (a system of raised dots read with the fingertips), signal flags, Morse code, and smoke signals. Road maps and picture signs also guide, warn, and instruct people.

While verbalization is the most common form of language, other systems and techniques also express human thoughts and feelings.

(Source: TOEFL Reading)

Question 11: Which of the following best summarizes this passage?

A. When language is a barrier, people will find other forms of communication.
B. Everybody uses only one form of communication.
C. Nonlinguistic language is invaluable to foreigners.
D. Although other forms of communication exist, verbalization is the fastest.

Question 12: The word "these" in paragraph1 refers to

A. tourists    B. the deaf and the mute      C. thoughts and feelings     D. sign language motions

Question 13: All of the following statements are true EXCEPT

A. there are many forms of communication in existence today
B. verbalization is the most common form of communication
C. the deaf and mute use an oral form of communication
D. ideas and thoughts can be transmitted by body language

Question 14: Which form other than oral speech would be most commonly used among blind people?

A. Picture signs          B. Braille          C. Body language          D. Signal flags

Question 15: How many different forms of communication are mentioned here?

A. 5                            B. 7                 C. 9                             D. 11

Question 16: The word "wink" in paragraph 2 means most nearly the same as

A. close one eye briefly                 B. close two eyes briefly
C. bob the head up and down         D. shake the head from side to side

Question 17: Sign language is said to be very picturesque and exact and can be used internationally EXCEPT for

A. spelling                  B. ideas
C. whole words           D. expressions

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh

I. Multiple choices (0.125 x 64 = 8.0 points)

1. C 2. C 3. B 4. D 5. B 6. B 7. C 8. D 9. A 10. D

11. A 12. D 13. C 14. B 15. C 16. A 17. A 18. D 19. B 20. D

21. C 22. B 23. B 24. C 25. D 26. B 27. B 28. A 29. C 30. B

31. B 32. B 33. C 34. A 35. C 36. C 37. C 38. A 39. B 40. B

41. C 42. D 43. A 44. A 45. B 46. D 47. C 48. D 49. B 50. C

51. D 52. C 53. A 54. D 55. C 56. A 57. B 58. B 59. A 60. A

61. C  62. D 63. A 64. A


Part 1: 0.1 x 5 = 0.5 point

65. A new school is going to be built in this area.

66. If he had a car, he could give you a lift.

67. Nam promised to come to see Lan the following weekend.

68. Your book is more expensive than mine.

69. It was not until he was 30 that he knew how to swim.

Part 2: (1,5 points) 


Mô tả tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa


Bố cục



  • Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc 
  • Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài 
  • Bố cục uyển chuyển từ mở bài đến kết luận  



Phát triển ý



  • Phát triển ý có trình tự logic
  • Có dẫn chứng, ví dụ, … đủ để bảo vệ ý kiến của mình



Sử dụng ngôn từ 



  • Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung
  • Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại
  • Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển



Nội dung 



  • Đủ thuyết phục người đọc
  • Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
  • Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%



Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả:



  • Sử dụng đúng dấu câu
  • Chính tả: Viết đúng chính tả
    •  Lỗi chính tả gây hiểu nhầm/ sai lệch ý sẽ bị tính một lỗi (trừ 1% điểm của bài viết)
    •  Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi
  • Sử dụng đúng  thời,  thể, cấu  trúc câu đúng ngữ pháp.  (Lỗi ngữ pháp gây hiểu nhầm/ sai  lệch ý sẽ bị  trừ 1% điểm bài viết.)





Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download