hoặc

Giáo án Tiếng Anh lớp 7 “Unit 13: Activities” mà thư viện giáo án VnDoc.com giới thiệu đến các bạn dưới đây bám sát kiến thức, kỹ năng và những quy định trong chương trình sách giáo khoa môn Tiếng Anh 7, đồng thời đổi mới phương pháp dạy và học nhằm phát huy vai trò chủ thể năng động sáng tạo của mỗi học sinh, mời các bạn cùng xem và tải về sử dụng.

Giáo án bài "Unit 13: Activities"

UNIT 13: ACTIVITIES
LESSON A: SPORTS(A4/P.132)

I. Objective

1. Knowledge:

a. General knowledge:

After the lesson, students may:

  • Develop reading skill.
  • Know about walking and sports’ affect to the health.
  • Know about the benefits of walking and discuss about the benefits of walking.

b. Language contents:

  • Grammar: Review simple past tense.
  • Vocabulary: Competition, organize, participant, inexpensive, ability, a 5 km walk, walk – to – school, wish, increase, instead of, prize, district, therefore, WFF, WTS.

2. Skills: Listening- Speaking-Reading- Writing.

3. Attitude: Students know how to improve their health.

II. Preparation

  • Teacher: Textbook, tape, cassette, picture.
  • Students: Book, notebook.

III. Procedure:

Greeting and checking attendance:

  • Giving the greetings.

The previous lesson:

  • New words.
  • Text & questions.

The new lesson:

A/ Review: Answer the questions:

- Do you play sports?

- Which sports do you play?

- Look at the picture A4.P132 and answer the questions to lead in new lesson:

1. What are they doing? ( They are walking).

2. Do you always take a walk?

B/ New lesson:

Content Teacher’s activities Students’ activities

Warm up: Play game

Matching the pictures with the names of the sports:

- Soccer, Basketball, Badminton, Volleyball, Table tennis, Tennis

- Walking.

Pre- reading:
UNIT 13: ACTIVITIES
LESSON A: SPORTS(A4/P.132)

*Questions:

1. Do you like walking?

2. Do you often go walking?

3. Do you know the goodthing of walking?

*Vocabulary

1. Competition (n) cuộc thi, cuộc đua.

2. Organize (v) tổ chức, thành lập.

3. Participant (n) người tham gia.

4. Inexpensive ( adj) ít tốn kém.

5. Ability (n) khả năng.

6. A 5km walk: chuyến đi bộ 5km.

7. Walk – to – school day: Ngày đi bộ đến trường ( WTS day).

8. Wish ( v) mong muốn.

9. Increase (v) tăng cường.

10. Instead of ( adv) thay vì.

11. Prize (n) giải thưởng.

12. District (n) huyện.

13. Therefore (adv) do đó.

- Show some pictures and asks Ss to tell the names of the sports.
- Give feedback.

Lead in the lesson by asking some questions.

Introduce some vocabulary.

Ask Ss to read all vocabulary again.

Call some Ss to read new words aloud and corrects their pronunciation.

Play a game.

 

 

 

 

 

 

 

 

Listen and guest the answer.

Give the meanings of vocabulary.

Repeat new words after the teacher.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download