hoặc

VnDoc.com đăng tải dưới đây bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn giúp các bạn học Tiếng Anh tốt hơn, qua đó, vận dụng và làm bài kiểm tra hoặc giao tiếp Tiếng Anh một cách chủ động và đạt hiệu quả tốt nhất.

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

1. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

Hành động diễn ra trước 1 hành động khác

  • I had been working for three hours when you arrived.
  • Susan had been thinking about the idea for a while when he made the suggestion.

Hành động đang xảy ra trong 1 khoảng thời gian trong quá khứ thì có 1 hành động khác xảy ra

  • I had been playing tennis for two hours when I sprained my ankle.
  • Jane had been studying for two years when he was drafted into the army.

Hành động xảy ra để chuẩn bị cho 1 hành động khác

  • I had been practicing for three days and was ready for the concert.
  • Tom had been studying hard and felt good about the test he was about to take.

Trong câu điều kiện loại 3

  • If I had been working on that project, we would have been successful.
  • She would have been ready for the test if she had been preparing diligently.

2. Các từ, cụm từ đi kèm thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:  before, when

3. Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định Phủ định Nghi vấn

Chủ ngữ + had + been + verb + ing

I, You, He, She, We, They had been working for two hours when she telephoned.

Chủ ngữ + had + not (hadn’t) + been + verb + ing

I, You, He, She, We, They hadn’t been paying attention for long when he asked the question.

Từ để hỏi (thường là ‘How long’) + had + been + chủ ngữ + verb + ing ?

How long -> had he, she, you, we, they been working before he arrived?

BÀI TẬP
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN TIẾNG ANH

I. Put in the correct verb form of the past tense.

1. When I arrived, Ann ……………….…. (wait) for me. She was rather annoyed with me because I and she ………………………(wait) for a very long time.

2. We ……………………… (walk) along the road for about 20 minutes when a car stopped and the driver gave us a lift.

3. When I saw Ben last week, he said he …………………………… (stop) smoking, but when I saw him 2 days later, he ………………………. (smoke) a cigarette.

4. Lucy went to the living room. It was empty but the television still warm. Someone ……………......... (watch) it. I ……………… (play) tennis so I had a shower. I was annoyed because I …………………… (not win) a single game.

5. They ………………………..… (talk) in the park when storm broke.

6. The man ………………………….. (pay) for his new car in cash.

7. I …………………………………. (already/eat) breakfast by the time the others woke up.

8. It ……………………….. (snow) for three days when suddenly the sun came out.

9. Sam …………………………… (work) here for six years before he left to go to university.

10. Liz…………………………… (go) to the Bahamas for her holidays last year.

11. We ………………………….. (watch) a film on TV when our guests arrived.

12. They …………………… (already/see) the film twice at the cinema when she rented it on video.

13. The teacher ……………………. (teach) the children a song yesterday.

14. He ……………………………. (sit) on the train at this time yesterday morning.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download