hoặc

Điều lệ Công ty Hợp danh

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG
ĐIỀU LỆ CÔNG TY HỢP DANH

A/ NỘI DUNG ĐIỀU LỆ CÔNG TY THEO QUY ĐỊNH LUẬT DOANH NGHIỆP 2005:

Theo điều 22 Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005, nội dung điều lệ công ty bao gồm :

1. Tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện.

2. Ngành, nghề kinh doanh.

3. Vốn điều lệ; cách thức tăng và giảm vốn điều lệ.

4. Họ, tên, địa chỉ, quốc tịch và các đặc điểm cơ bản khác của các thành viên hợp danh.

5. Phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên.

6. Quyền và nghĩa vụ của thành viên.

7. Cơ cấu tổ chức quản lý.

8. Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ.

9. Căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người quản lý.

10. Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh.

11. Các trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản công ty.

12. Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.

13. Họ, tên, chữ ký của các thành viên hợp danh.

14. Các nội dung khác do các thành viên thoả thuận nhưng không được trái với quy định của pháp luật. 

B/ CHI TIẾT ĐIỀU LỆ ĐỂ THAM KHẢO:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------

ĐIỀU LỆ
CÔNG TY HỢP DANH …………………

   Chúng tôi, gồm những thành viên có tên như sau:

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

(đối với thành viên là cá nhân)

Quốc tịch

Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân hoặc Giấy CN ĐKKD đối với doanh nghiệp, hoặc QĐ thành lập đối với tổ chức

 

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân, hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

 

 

Số

Ngày, nơi cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

A

 

1

2

….

B

 

1

…..

Thành viên hợp danh:

………

 

 

Thành viên góp vốn:

 

 

 

 

 

cùng đồng ý v ký tn chấp thuận dưới đây thành lập một CÔNG TY HỢP DANH (dưới đây gọi tắt là Công ty) hoạt động tuân theo Luật pháp Việt Nam và Bản điều lệ này với các chương, điều, khoản sau đây :

Chương I

ĐIỀU KHOẢN CHUNG

 Điều 1. Phạm vi trách nhiệm

1. Thành viên hợp danh phải là cá nhân, có trình độ chuyên môn và uy tín nghề nghiệp và phải chịu trách nhiệm bằng toàn  bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ pháp lý của Công ty;

2. Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của Công ty trong phạm vi số vốn đã góp vốn vào Công ty.

Điều 2 . Tên doanh nghiệp

-  Tên công ty viết bằng tiếng Việt :..................................................................................................

-  Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài:.......................................................................................... .

-  Tên công ty viết tắt:........................................................................................................................

Doanh nghiệp tham chiếu các điều 31, 32, 33, và 34 Luật doanh nghiệp

 Điều 3. Trụ sở Công ty

- Trụ sở chính của Công ty đặt tại : số nhà ……….., đường (xóm, ấp): …… phường (xã, thị trấn) : …….., quận (huyện) :…………… TP Hồ Chí Minh.

- Chi nhánh công ty đặt tại : số nhà ……….., đường (xóm, ấp): …………………… phường (xã, thị trấn) : ……………, quận (huyện) : … …………………….. tỉnh/thành phố : …………

- Văn phòng đại diện của công ty đặt tại : số nhà ………., đường (xóm, ấp):……………….. phường (xã, thị trấn) : ………..., quận (huyện) : ……..…………..….. tỉnh/thành phố : ……………......

Doanh nghiệp tham chiếu Điều 35 Luật doanh nghiệp

 Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh

………………………………………………………………………………………………………………………

Doanh nghiệp tham chiếu theo Điều 7 Luật doanh nghiệp và Danh mục ngành nghề kinh doanh dùng  trong đăng ký kinh doanh

Điều 5. Thời hạn hoạt động

1. Thời gian hoạt động của Công ty là ……………… năm kể từ ngày được cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

2. Công ty có thể chấm dứt hoạt động trước thời hạn hoặc kéo dài thêm thời gian hoạt động theo quyết định của hội đồng thành viên hoặc theo quy định của pháp luật.

Doanh nghiệp tham chiếu các điều 150, 151, 152, 153, 154, 155 và 157 Luật doanh nghiệp 

Điều 6. Người đại diện theo pháp luật

Ông (bà): ……………………………………………………Nam/nữ: …………………..

Sinh ngày…….tháng …….năm……; Dân tộc:…………….; Quốc tịch: …………………

Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:…… Ngày cấp …/…/… Nơi cấp: ……………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………..………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………

Chức vụ: …………………………………………………… (là Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên của Công ty)

CHƯƠNG II
VỐN – THÀNH VIÊN

Điều 7 . Số vốn điều lệ

STT

Tên thành viên góp vốn

Vốn góp

Tỉ lệ phần vốn góp của mỗi thành viên

Thời điểm góp vốn

 

Tổng số

Chia ra trong đó

Tiền VN

Ngoại tệ

Vàng

Tài sản khác

A-

 

1

2

…..

 

B-

 

1

….

Thành viên hợp danh:

…….

 

 

 

Thành viên góp vốn:

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

-------

 

 

 

 

 

 

STT

Tên thành viên góp vốn

Vốn góp

Tỉ lệ phần vốn góp của mỗi thành viên

Thời điểm góp vốn

 

Tổng số

Chia ra trong đó

Tiền VN

Ngoại tệ

Vàng

Tài sản khác

A-

 

1

2

…..

 

B-

 

1

….

Thành viên hợp danh:

…….

 

 

 

Thành viên góp vốn:

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

-------

 

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp tham chiếu Điều 140 Luật doanh nghiệp

Điều 8 . Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh:

1. Thành viên hợp danh có các quyền sau đây:

a) Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết về các vấn đề của công ty; mỗi thành viên hợp danh có một phiếu biểu quyết (hoặc có số phiếu biểu quyết là : ……….);

b) Nhân danh công ty tiến hành các hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký; đàm phán và ký kết hợp đồng, thoả thuận hoặc giao ước với những điều kiện mà thành viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công ty;

c) Sử dụng con dấu, tài sản của công ty để hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký; nếu ứng trước tiền của mình để thực hiện công việc kinh doanh của công ty thì có quyền yêu cầu công ty hoàn trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi suất thị trường trên số tiền gốc đã ứng trước;

d) Yêu cầu công ty bù đắp thiệt hại từ hoạt động kinh doanh trong thẩm quyền nếu thiệt hại đó xảy ra không phải do sai sót cá nhân của chính thành viên đó;

đ) Yêu cầu công ty, thành viên hợp danh khác cung cấp thông tin về tình hình kinh doanh của công ty; kiểm tra tài sản, sổ kế toán và các tài liệu khác của công ty bất cứ khi nào nếu xét thấy cần thiết;

e) Được chia lợi nhuận tương ứng với tỷ lệ vốn góp.

g) Khi công ty giải thể hoặc phá sản, được chia một phần giá trị tài sản còn lại theo tỷ lệ góp vốn vào công ty;

h) Trường hợp thành viên hợp danh chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết thì người thừa kế của thành viên được hưởng phần giá trị tài sản tại công ty sau khi đã trừ đi phần nợ thuộc trách nhiệm của thành viên đó. Người thừa kế có thể trở thành thành viên hợp danh nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận;

i) Các quyền khác (nếu có ) :……………………………………………………………………………....

2. Thành viên hợp danh có các nghĩa vụ sau đây:

a) Tiến hành quản lý và thực hiện công việc kinh doanh một cách trung thực, cẩn trọng và tốt nhất bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa cho công ty và tất cả thành viên;

b) Tiến hành quản lý và hoạt động kinh doanh của công ty theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và quyết định của Hội đồng thành viên; nếu làm trái quy định tại điểm này, gây thiệt hại cho công ty thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại;

c) Không được sử dụng tài sản của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;

d) Hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản đã nhận và bồi thường thiệt hại gây ra đối với công ty trong trường hợp nhân danh công ty, nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác để nhận tiền hoặc tài sản khác từ hoạt động kinh doanh các ngành, nghề đã đăng ký của công ty mà không đem nộp cho công ty;

đ) Liên đới chịu trách nhiệm thanh toán hết số nợ còn lại của công ty nếu tài sản của công ty không đủ để trang trải số nợ của công ty;

e) Chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp vào công ty hoặc theo thoả thuận quy định tại Điều lệ công ty trong trường hợp công ty kinh doanh bị lỗ;

g) Định kỳ hàng tháng báo cáo trung thực, chính xác bằng văn bản tình hình và kết quả kinh doanh của mình với công ty; cung cấp thông tin về tình hình và kết quả kinh doanh của mình cho thành viên có yêu cầu;

h) Các nghĩa vụ khác (nếu có ) :…………………………………………………………………………..

Doanh nghiệp tham chiếu Điều 140 Luật doanh nghiệp

Điều 9 . Quyền và nghĩa vụ cuả thành viên góp vốn

1. Thành viên góp vốn có các quyền sau đây:

a) Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn, về tổ chức lại và giải thể công ty và các nội dung khác của Điều lệ công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vụ của họ;

b) Được chia lợi nhuận hằng năm tương ứng với tỷ lệ vốn góp trong vốn điều lệ công ty;

c) Được cung cấp báo cáo tài chính hằng năm của công ty; có quyền yêu cầu Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên hợp danh cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin về tình hình và kết quả kinh doanh của công ty; xem xét sổ kế toán, sổ biên bản, hợp đồng, giao dịch, hồ sơ và tài liệu khác của công ty;

d) Chuyển nhượng phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác;

đ) Nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề đã đăng ký của công ty;

e) Định đoạt phần vốn góp của mình bằng cách để thừa kế, tặng cho, thế chấp, cầm cố và các hình thức khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty; trường hợp chết hoặc bị Toà tuyên bố là đã chết thì người thừa kế thay thế thành viên đã chết trở thành thành viên góp vốn của công ty;

g) Được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ vốn góp trong vốn điều lệ công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản;

h) Các quyền khác (nếu có ) :………………………………………………………………………………

2. Thành viên góp vốn có các nghĩa vụ sau đây:

a) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp;

b) Không được tham gia quản lý công ty, không được tiến hành công việc kinh doanh nhân danh công ty;

c) Tuân thủ Điều lệ, nội quy công ty và quyết định của Hội đồng thành viên;

d) Các nghĩa vụ khác (nếu có ) :…………………………………………………………………………...

Doanh nghiệp tham chiếu Điều 140 Luật doanh nghiệp

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download