hoặc

Đề thi thử Đại học môn Vật Lý trường THPT Cẩm Lý là tài liệu ôn thi đại học môn Vật Lý khối A hữu ích cho các bạn học sinh lớp 12 tham khảo và ôn luyện. Đề thi có đáp án, các bạn sau khi làm xong có thể tra cứu để có hướng ôn tập hiệu quả. Mời các bạn tham khảo.

Đề thi thử đại học môn Vật Lý

TRƯỜNG THPT CẨM LÝ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút 
(50 câu trắc nghiệm) 

 Họ tên thí sinh……………………………………Số báo danh……………….

Mã đề thi 132

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s

Câu 1: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5cos100πt (A) chạy qua điện trở thuần bằng 10Ω. Công suất toả nhiệt trên điện trở đó là

A. 160 W.             B. 500 W.             C. 125 W.             D. 250 W.

Câu 2: Chọn câu SAI khi nói về chất điểm dao động điều hoà

A. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.

B. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.

C. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.

D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động ngược pha với chu kì 0,05 s và lan truyền với tốc độ 0,2 m/s. Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 20,5 cm và 15 cm ở trên

A. đường cực đại bậc 6.                   B. đường cực tiểu thứ 6.    

C. đường cực đại bậc 5.                  D. đường cực tiểu thứ 4.

Câu 4: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên điều hoà với tần số góc

A. ω = 2√(1/LC).       B. ω = √(1/LC).       C.  ω = 2√LC.            D.  ω = √LC.

Câu 5: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình: x = a cos50πt (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC = 17,2cm. BC = 13,6cm. Số vân giao thoa cực đại đi trên cạnh AC là

A. 16                      B. 7                        C. 6                           D. 8

Câu 6: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?

A. nc > nl > nL > nv.      B. nc < nl < nL < nv.      C. nc > nL > nl > nv.          D. nc < nL < nl < nv.

Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha với nhau. Ở thời điểm t thì li độ của 2 dao động là x1 = 3cm và x= 4cm, khi đó li độ của dao động tổng hợp là

A. 5cm                  B. 7cm                   C. 1cm                     D. 6cm

Câu 8: Một vật có khối lượng m1 = 0,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k (N/m), đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 0,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm hai vật lại sao cho lò xo nén lại 4 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy π2 = 10. Khi lò xo dãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là

A. (4π - 8) cm      B. 16 cm.                 C. (π - 2) cm            D. (2π - 4) cm

Câu 9: Một khung dây quay đều quanh trục xx' nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay xx' với vận tốc góc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A. 25 V.              B. 50 V.                  C. 25√2V.                  D. 50√2 V.

Câu 10: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A. Hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1 và 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là

A. 4A.                 B. 2,56A.               C. 8A.                         D. 3,2A.

Câu 11: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3 V, nạp điện tụ điện có điện dung C = 10 μF, sau đó nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1 mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch bằng

A. 200 mA           B. 212 mA              C. 300 MA                 D. 1414 mA

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi V vào đoạn mạch AB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng √3 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc π/2. Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L.

A. 100 V.           B. 100√3 V.              C. 55√3 V.                  D. 200/ √3 V

Câu 13: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với nhau và song song với trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Giả sử x = x1 + x2 và y = x1 - x2. Biết biên độ dao động của x gấp 2 lần biên độ dao động của y. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây

A. 36,870            B. 43,140                 C. 53,140                  D. 120,870

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,603 μm và λthì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Bước sóng bằng

A. 0,402m.          B. 0,502 m.              C. 0, 706 m.               D. 0,760 m.

Câu 15: Một con lắc lò xo khối lượng m = 0,1kg dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát μ = 0.05. Vận tốc cực đại của vật vmax = 1m/s. Lấy g= 9,8 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm có giá trị gần giá trị nào sau đây

A. 0,3cm/s          B. 0,95cm/s              C. 0.95m/s                D. 0.3m/s

Đáp án đề thi thử đại học môn Vật Lý

1.C; 2.C; 3.A; 4.A; 5.D; 6.A; 7.B; 8.C; 9.C; 10.A

11.B; 12.B; 13.C; 14.A; 15.C; 16.D; 17.B; 18.D; 19.D; 20.A

21.A; 22.D; 23.A; 24.A; 25.D; 26.A; 27.A; 28.C; 29.C; 30.B

31.D; 32.B; 33.C; 34.B; 35.B; 36.D; 37.C; 38.D; 39.B; 40.C

41.B; 42.D; 43.A; 44.C; 45.B; 46.B; 47.D; 48.D; 49.A; 50. A

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download